30
Thứ năm
Âm lịch26tháng 12
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 30/01/2087

Thứ năm, ngày 30 tháng 1 năm 2087 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Bính Ngọ. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/2087

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 Tết Dương lịch 27 2 28 3 29 4 30 5 Tiểu hàn 1/12
6 2 7 3 8 4 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 5 10 6 11 7 12 8
13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 Đại hàn 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22
27 Ông Công ông Táo 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/01/2087
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Bính Ngọ
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi