Lịch âm ngày 14/11/2034

Thứ ba, ngày 14 tháng 11 năm 2034 dương lịch là mùng 4 tháng 10 năm Giáp Dần. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lịch tháng 11/2034

Lịch âm dương tháng 11 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
6 26 7 Lập đông 27 8 28 9 29 10 30 11 1/10 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 10 21 11 22 Tiểu tuyết 12 23 13 24 14 25 15 26 16
27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 14/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/11/2034
Âm lịchMùng 4 tháng 10 năm Giáp Dần
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất