14
Thứ hai
Âm lịch6tháng 11
Năm
Tân Mùi
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 14/12/1931

Thứ hai, ngày 14 tháng 12 năm 1931 dương lịch là mùng 6 tháng Mười một năm Tân Mùi. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 12/1931

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
7 28 8 Đại tuyết 29 9 1/11 10 2 11 3 12 4 13 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12
21 13 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 14 23 Đông chí 15 24 16 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 17 26 18 27 19
28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/12/1931
Âm lịchMùng 6 tháng Mười một năm Tân Mùi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Mùi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi