24
Thứ năm
Âm lịch16tháng 11
Năm
Tân Mùi
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 24/12/1931

Thứ năm, ngày 24 tháng 12 năm 1931 dương lịch là ngày 16 tháng Mười một năm Tân Mùi. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1931

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
7 28 8 Đại tuyết 29 9 1/11 10 2 11 3 12 4 13 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12
21 13 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 14 23 Đông chí 15 24 16 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 17 26 18 27 19
28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/12/1931
Âm lịchNgày 16 tháng Mười một năm Tân Mùi
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Mùi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu