14
Thứ tư
Âm lịch26tháng 10
Năm
Canh Tý
Tháng
Đinh Hợi (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 14/12/1960

Thứ tư, ngày 14 tháng 12 năm 1960 dương lịch là ngày 26 tháng 10 năm Canh Tý. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/1960

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16
5 17 6 18 7 Đại tuyết 19 8 20 9 21 10 22 11 23
12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/11
19 2 20 3 21 4 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 5 23 6 24 7 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 8
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/12/1960
Âm lịchNgày 26 tháng 10 năm Canh Tý
Can chiNgày Bính Tý, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi