15
Thứ năm
Âm lịch27tháng 10
Năm
Canh Tý
Tháng
Đinh Hợi (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 15/12/1960

Thứ năm, ngày 15 tháng 12 năm 1960 dương lịch là ngày 27 tháng 10 năm Canh Tý. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 12/1960

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16
5 17 6 18 7 Đại tuyết 19 8 20 9 21 10 22 11 23
12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/11
19 2 20 3 21 4 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 5 23 6 24 7 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 8
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/12/1960
Âm lịchNgày 27 tháng 10 năm Canh Tý
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu