14
Thứ bảy
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Bính Thìn
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 14/02/1976

Thứ bảy, ngày 14 tháng 2 năm 1976 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Bính Thìn. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)Lễ Tình nhân (Valentine)

Tháng 2/1976

Âm lịch: tháng 1 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/1 1 2
2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Lập xuân 5 5 6 6 7 7 8 8 9
9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 Vũ thủy 20 20 21 21 22 22 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 28 29 29 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/02/1976
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Bính Thìn
Can chiNgày Bính Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi