20
Thứ sáu
Âm lịch21tháng 1
Năm
Bính Thìn
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 20/02/1976

Thứ sáu, ngày 20 tháng 2 năm 1976 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Bính Thìn. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 2/1976

Âm lịch: tháng 1 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/1 1 2
2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Lập xuân 5 5 6 6 7 7 8 8 9
9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 Vũ thủy 20 20 21 21 22 22 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 28 29 29 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 20/02/1976
Âm lịchNgày 21 tháng Giêng năm Bính Thìn
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi