Lịch âm ngày 14/02/2039

Thứ hai, ngày 14 tháng 2 năm 2039 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Kỷ Mùi. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Lễ Tình nhân (Valentine)

Lịch tháng 2/2039

Lịch âm dương tháng 2 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 9 2 10 3 11 4 Lập xuân 12 5 13 6 14
7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 Vũ thủy 27 20 28
21 29 22 30 23 1/2 24 2 25 3 26 4 27 5
28 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Kinh trập 12
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/02/2039
Âm lịchNgày 22 tháng Giêng năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi