Lịch âm ngày 14/02/2046

Thứ tư, ngày 14 tháng 2 năm 2046 dương lịch là mùng 9 tháng Giêng năm Bính Dần. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lễ Tình nhân (Valentine)

Lịch tháng 2/2046

Lịch âm dương tháng 2 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 Lập xuân 28 4 29
5 30 6 1/1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6
12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 Vũ thủy 13
19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20
26 21 27 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/02/2046
Âm lịchMùng 9 tháng Giêng năm Bính Dần
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Dần
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất