Lịch âm ngày 14/02/2062
Thứ ba, ngày 14 tháng 2 năm 2062 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
Lễ Tình nhân (Valentine)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 20 | 31 21 | 1 22 | 2 23 | 3 Lập xuân 24 | 4 25 | 5 26 |
| 6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 1/1 | 10 2 | 11 3 | 12 4 |
| 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 Vũ thủy 10 | 19 11 |
| 20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 26 18 |
| 27 19 | 28 20 | 1 21 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 Kinh trập 25 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 14/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 14/02/2062 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 6 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Mãn và sao Dực
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Dực Hỏa Xà |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |