14
Thứ tư
Âm lịch15tháng 5
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 14/06/2079

Thứ tư, ngày 14 tháng 6 năm 2079 dương lịch là ngày 15 tháng 5 năm Kỷ Hợi. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/2079

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 30 31 1/5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 2 3 3 4 4 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
5 Mang chủng 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 21 21 Hạ chí 22 22 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 28 28 Ngày Gia đình Việt Nam 29 29 1/6 30 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/06/2079
Âm lịchNgày 15 tháng 5 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi