14
Thứ bảy
Âm lịch10tháng 5
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 14/06/2092

Thứ bảy, ngày 14 tháng 6 năm 2092 dương lịch là mùng 10 tháng 5 năm Nhâm Tý. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/2092

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 27
2 28 3 29 4 Mang chủng 30 5 1/5 6 2 7 3 8 4
9 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 Hạ chí 16 21 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 Ngày Gia đình Việt Nam 24 29 25
30 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/6 6 Tiểu thử 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/06/2092
Âm lịchMùng 10 tháng 5 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi