25
Thứ tư
Âm lịch21tháng 5
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 25/06/2092

Thứ tư, ngày 25 tháng 6 năm 2092 dương lịch là ngày 21 tháng 5 năm Nhâm Tý. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/2092

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 27
2 28 3 29 4 Mang chủng 30 5 1/5 6 2 7 3 8 4
9 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 Hạ chí 16 21 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 Ngày Gia đình Việt Nam 24 29 25
30 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/6 6 Tiểu thử 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 25/06/2092
Âm lịchNgày 21 tháng 5 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu