14
Thứ hai
Âm lịch3tháng 6
Năm
Canh Thân
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 14/07/1980

Thứ hai, ngày 14 tháng 7 năm 1980 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Canh Thân. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/1980

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
7 Tiểu thử 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/6 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9
21 10 22 Đại thử 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 16
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/07/1980
Âm lịchMùng 3 tháng 6 năm Canh Thân
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi