30
Thứ hai
Âm lịch18tháng 5
Năm
Canh Thân
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 30/06/1980

Thứ hai, ngày 30 tháng 6 năm 1980 dương lịch là ngày 18 tháng 5 năm Canh Thân. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/1980

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19
2 20 3 21 4 22 5 Mang chủng 23 6 24 7 25 8 26
9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/5 14 2 15 3
16 4 17 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 18 6 19 7 20 8 21 Hạ chí 9 22 10
23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 Ngày Gia đình Việt Nam 16 29 17
30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 30/06/1980
Âm lịchNgày 18 tháng 5 năm Canh Thân
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất