14
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 6
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 14/07/2097

Chủ nhật, ngày 14 tháng 7 năm 2097 dương lịch là mùng 6 tháng 6 năm Đinh Tỵ. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/2097

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 Tiểu thử 27 7 28
8 29 9 1/6 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6
15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13
22 Đại thử 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 19 28 20
29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/07/2097
Âm lịchMùng 6 tháng 6 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi