14
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 7
Năm
Giáp Dần
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 14/08/2094

Thứ bảy, ngày 14 tháng 8 năm 2094 dương lịch là mùng 4 tháng 7 năm Giáp Dần. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2094

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 Lập thu 27 8 28
9 29 10 30 11 1/7 12 2 13 3 14 4 15 5
16 6 17 Lễ Thất tịch 7 18 8 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 9 20 10 21 11 22 Xử thử 12
23 13 24 14 25 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 26 16 27 17 28 18 29 19
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/08/2094
Âm lịchMùng 4 tháng 7 năm Giáp Dần
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu