30
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 6
Năm
Giáp Dần
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 30/07/2094

Thứ sáu, ngày 30 tháng 7 năm 2094 dương lịch là ngày 19 tháng 6 năm Giáp Dần. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/2094

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
28 16 29 17 30 18 1 19 2 20 3 21 4 22
5 23 6 Tiểu thử 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29
12 1/6 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 8 20 9 21 10 22 Đại thử 11 23 12 24 13 25 14
26 15 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 30/07/2094
Âm lịchNgày 19 tháng 6 năm Giáp Dần
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi