14
Thứ tư
Âm lịch19tháng 8
Năm
Đinh Mão
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 14/09/1927

Thứ tư, ngày 14 tháng 9 năm 1927 dương lịch là ngày 19 tháng 8 năm Đinh Mão. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/1927

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 6 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 7 3 8 4 9
5 10 6 11 7 12 8 Bạch lộ 13 9 14 10 Tết Trung thu 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 Thu phân 29 25 30
26 1/9 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/09/1927
Âm lịchNgày 19 tháng 8 năm Đinh Mão
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu