6
Thứ ba
Âm lịch11tháng 8
Năm
Đinh Mão
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 06/09/1927

Thứ ba, ngày 6 tháng 9 năm 1927 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Đinh Mão. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/1927

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 6 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 7 3 8 4 9
5 10 6 11 7 12 8 Bạch lộ 13 9 14 10 Tết Trung thu 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 Thu phân 29 25 30
26 1/9 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/09/1927
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Đinh Mão
Can chiNgày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi