14
Thứ sáu
Âm lịch1tháng 8
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 14/09/1928

Thứ sáu, ngày 14 tháng 9 năm 1928 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Mậu Thìn. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/1928

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 19
3 20 4 21 5 22 6 23 7 24 8 Bạch lộ 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/8 15 2 16 3
17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 22 9 23 Thu phân 10
24 11 25 12 26 13 27 14 28 Tết Trung thu 15 29 16 30 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/09/1928
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu