27
Thứ năm
Âm lịch14tháng 8
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 27/09/1928

Thứ năm, ngày 27 tháng 9 năm 1928 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Mậu Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/1928

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 19
3 20 4 21 5 22 6 23 7 24 8 Bạch lộ 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/8 15 2 16 3
17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 22 9 23 Thu phân 10
24 11 25 12 26 13 27 14 28 Tết Trung thu 15 29 16 30 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/09/1928
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi