Lịch âm ngày 14/09/1993

Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 1993 dương lịch là ngày 28 tháng 7 năm Quý Dậu. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Lịch tháng 9/1993

Lịch âm dương tháng 9 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 20 7 Bạch lộ 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 28 15 29 16 1/8 17 2 18 3 19 4
20 5 21 6 22 7 23 Thu phân 8 24 9 25 10 26 11
27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 14/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/09/1993
Âm lịchNgày 28 tháng 7 năm Quý Dậu
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất