15
Thứ ba
Âm lịch5tháng 10
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 15/11/1977

Thứ ba, ngày 15 tháng 11 năm 1977 dương lịch là mùng 5 tháng 10 năm Đinh Tỵ. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1977

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25
7 Lập đông 26 8 27 9 28 10 29 11 1/10 12 2 13 3
14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
21 11 22 Tiểu tuyết 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17
28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23 4 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/11/1977
Âm lịchMùng 5 tháng 10 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Bính Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi