26
Thứ bảy
Âm lịch16tháng 10
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 26/11/1977

Thứ bảy, ngày 26 tháng 11 năm 1977 dương lịch là ngày 16 tháng 10 năm Đinh Tỵ. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/1977

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1977
T2T3T4T5T6T7CN
31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25
7 Lập đông 26 8 27 9 28 10 29 11 1/10 12 2 13 3
14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
21 11 22 Tiểu tuyết 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17
28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23 4 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/11/1977
Âm lịchNgày 16 tháng 10 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu