Lịch âm ngày 15/11/1990

Thứ năm, ngày 15 tháng 11 năm 1990 dương lịch là ngày 29 tháng 9 năm Canh Ngọ. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lịch tháng 11/1990

Lịch âm dương tháng 11 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18
5 19 6 20 7 Lập đông 21 8 22 9 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/10 18 2
19 3 20 4 21 5 22 Tiểu tuyết 6 23 7 24 8 25 9
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15 2 16
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/11/1990
Âm lịchNgày 29 tháng 9 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi