Lịch âm ngày 15/11/2020
Chủ nhật, ngày 15 tháng 11 năm 2020 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Canh Tý. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 | 1 16 |
| 2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 Lập đông 22 | 8 23 |
| 9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 1/10 |
| 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 Tiểu tuyết 8 |
| 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 |
| 30 16 | 1 17 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 Đại tuyết 22 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 15/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 15/11/2020 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 1 tháng 10 năm Canh Tý |
| Can chi | Ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý |
| Ngũ hành | Đại Hải Thủy |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Bế và sao Tinh
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tinh Nhật Mã |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Thìn, Mậu Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |