15
Thứ hai
Âm lịch29tháng 10
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 15/12/1952

Thứ hai, ngày 15 tháng 12 năm 1952 dương lịch là ngày 29 tháng 10 năm Nhâm Thìn. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/1952

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 Đại tuyết 21
8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28
15 29 16 30 17 1/11 18 2 19 3 20 4 21 5
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6 23 7 24 8 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10 27 11 28 12
29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/12/1952
Âm lịchNgày 29 tháng 10 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu