28
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 11
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 28/12/1952

Chủ nhật, ngày 28 tháng 12 năm 1952 dương lịch là ngày 12 tháng Mười một năm Nhâm Thìn. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/1952

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 Đại tuyết 21
8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28
15 29 16 30 17 1/11 18 2 19 3 20 4 21 5
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 6 23 7 24 8 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 9 26 10 27 11 28 12
29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/12/1952
Âm lịchNgày 12 tháng Mười một năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi