15
Thứ hai
Âm lịch7tháng 11
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 15/12/1969

Thứ hai, ngày 15 tháng 12 năm 1969 dương lịch là mùng 7 tháng Mười một năm Kỷ Dậu. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/1969

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 Đại tuyết 28
8 29 9 1/11 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6
15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 14 23 15 24 16 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 17 26 18 27 19 28 20
29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/12/1969
Âm lịchMùng 7 tháng Mười một năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi