4
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 11
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 04/01/1970

Chủ nhật, ngày 4 tháng 1 năm 1970 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Kỷ Dậu. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/1970

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1970
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 31 23 1 Tết Dương lịch 24 2 25 3 26 4 27
5 28 6 Tiểu hàn 29 7 30 8 1/12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2 10 3 11 4
12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 12 20 Đại hàn 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18
26 19 27 20 28 21 29 22 30 Ông Công ông Táo 23 31 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/01/1970
Âm lịchNgày 27 tháng Mười một năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi