Lịch âm ngày 15/04/1990
Chủ nhật, ngày 15 tháng 4 năm 1990 dương lịch là ngày 20 tháng 3 năm Canh Ngọ. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 30 | 27 1/3 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | 1 6 |
| 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 Thanh minh 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 |
| 9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 |
| 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 Cốc vũ 25 | 21 26 | 22 27 |
| 23 28 | 24 29 | 25 1/4 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 |
| 30 6 | 1 7 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 Lập hạ 12 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 15/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 15/04/1990 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 20 tháng 3 năm Canh Ngọ |
| Can chi | Ngày Canh Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Phá và sao Tinh
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tinh Nhật Mã |
| Điểm ngày | 0/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thìn, Bính Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |