15
Thứ tư
Âm lịch7tháng 4
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 15/05/1929

Thứ tư, ngày 15 tháng 5 năm 1929 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Kỷ Tỵ. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1929

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
29 20 30 21 1 Ngày Quốc tế Lao động 22 2 23 3 24 4 25 5 26
6 Lập hạ 27 7 28 8 29 9 1/4 10 2 11 3 12 4
13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 11
20 12 21 Tiểu mãn 13 22 14 23 Lễ Phật đản 15 24 16 25 17 26 18
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/05/1929
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Canh Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi