31
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 4
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 31/05/1929

Thứ sáu, ngày 31 tháng 5 năm 1929 dương lịch là ngày 23 tháng 4 năm Kỷ Tỵ. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/1929

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
29 20 30 21 1 Ngày Quốc tế Lao động 22 2 23 3 24 4 25 5 26
6 Lập hạ 27 7 28 8 29 9 1/4 10 2 11 3 12 4
13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 11
20 12 21 Tiểu mãn 13 22 14 23 Lễ Phật đản 15 24 16 25 17 26 18
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 31/05/1929
Âm lịchNgày 23 tháng 4 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Bính Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi