15
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 4
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 15/05/2077

Thứ bảy, ngày 15 tháng 5 năm 2077 dương lịch là ngày 23 tháng 4 năm Đinh Dậu. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2077

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 1 Ngày Quốc tế Lao động 9 2 10
3 11 4 12 5 Lập hạ 13 6 14 7 Lễ Phật đản 15 8 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 27 20 Tiểu mãn 28 21 29 22 1/4 23 2
24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Mang chủng 15 6 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 15/05/2077
Âm lịchNgày 23 tháng 4 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu