6
Thứ năm
Âm lịch14tháng 4
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 06/05/2077

Thứ năm, ngày 6 tháng 5 năm 2077 dương lịch là ngày 14 tháng 4 năm Đinh Dậu. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/2077

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 1 Ngày Quốc tế Lao động 9 2 10
3 11 4 12 5 Lập hạ 13 6 14 7 Lễ Phật đản 15 8 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 27 20 Tiểu mãn 28 21 29 22 1/4 23 2
24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Mang chủng 15 6 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/05/2077
Âm lịchNgày 14 tháng 4 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi