Lịch âm ngày 15/06/2048

Thứ hai, ngày 15 tháng 6 năm 2048 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Mậu Thìn. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)

Lịch tháng 6/2048

Lịch âm dương tháng 6 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
1 20 2 21 3 22 4 23 5 Mang chủng 24 6 25 7 26
8 27 9 28 10 29 11 1/5 12 2 13 3 14 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Hạ chí 10 21 11
22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18
29 19 30 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 15/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/06/2048
Âm lịchMùng 5 tháng 5 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất