15
Thứ tư
Âm lịch3tháng 6
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 15/07/1942

Thứ tư, ngày 15 tháng 7 năm 1942 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Nhâm Ngọ. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/1942

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
6 23 7 24 8 Tiểu thử 25 9 26 10 27 11 28 12 29
13 1/6 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7
20 8 21 9 22 10 23 Đại thử 11 24 12 25 13 26 14
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/07/1942
Âm lịchMùng 3 tháng 6 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu