20
Thứ hai
Âm lịch8tháng 6
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 20/07/1942

Thứ hai, ngày 20 tháng 7 năm 1942 dương lịch là mùng 8 tháng 6 năm Nhâm Ngọ. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/1942

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
6 23 7 24 8 Tiểu thử 25 9 26 10 27 11 28 12 29
13 1/6 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7
20 8 21 9 22 10 23 Đại thử 11 24 12 25 13 26 14
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 20/07/1942
Âm lịchMùng 8 tháng 6 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất