- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 15/07/2077 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tý, Giáp Tý
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Giác (cát)
Lịch âm ngày 15/07/2077
Thứ năm, ngày 15 tháng 7 năm 2077 dương lịch là ngày 26 tháng 5 năm Đinh Dậu. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 9 | 29 10 | 30 11 | 1 12 | 2 13 | 3 14 | 4 15 |
| 5 16 | 6 Tiểu thử 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 |
| 12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 |
| 19 30 | 20 1/6 | 21 2 | 22 Đại thử 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 |
| 26 7 | 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 8 | 28 9 | 29 10 | 30 11 | 31 12 | 1 13 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 15/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 15/07/2077 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 26 tháng 5 năm Đinh Dậu |
| Can chi | Ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu |
| Ngũ hành | Thiên Thượng Hỏa |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Bế và sao Giác
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tý, Giáp Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |