7
Thứ tư
Âm lịch18tháng 5
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 07/07/2077

Thứ tư, ngày 7 tháng 7 năm 2077 dương lịch là ngày 18 tháng 5 năm Đinh Dậu. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/2077

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 15
5 16 6 Tiểu thử 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22
12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 30 20 1/6 21 2 22 Đại thử 3 23 4 24 5 25 6
26 7 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/07/2077
Âm lịchNgày 18 tháng 5 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất