- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 15/08/1973 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Sửu, Kỷ Sửu
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Bích (cát)
Lịch âm ngày 15/08/1973
Thứ tư, ngày 15 tháng 8 năm 1973 dương lịch là ngày 17 tháng 7 năm Quý Sửu. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 1/7 | 31 2 | 1 3 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 Lễ Thất tịch 7 |
| 6 8 | 7 Lập thu 9 | 8 10 | 9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 |
| 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 |
| 20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 Xử thử 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 |
| 27 29 | 28 1/8 | 29 2 | 30 3 | 31 4 | 1 5 | 2 6 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 15/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 15/08/1973 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 17 tháng 7 năm Quý Sửu |
| Can chi | Ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Lập thu |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Bế và sao Bích
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Bích Thủy Du |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Sửu, Kỷ Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |