- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 21/08/1973 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Quý Mùi, Ất Mùi
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Chủy (hung)
Lịch âm ngày 21/08/1973
Thứ ba, ngày 21 tháng 8 năm 1973 dương lịch là ngày 23 tháng 7 năm Quý Sửu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 1/7 | 31 2 | 1 3 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 Lễ Thất tịch 7 |
| 6 8 | 7 Lập thu 9 | 8 10 | 9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 |
| 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 |
| 20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 Xử thử 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 |
| 27 29 | 28 1/8 | 29 2 | 30 3 | 31 4 | 1 5 | 2 6 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 21/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 21/08/1973 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 7 năm Quý Sửu |
| Can chi | Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu |
| Ngũ hành | Tích Lịch Hỏa |
| Tiết khí | Lập thu |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Chấp và sao Chủy
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Chủy Hỏa Hầu |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Mùi, Ất Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |