15
Thứ hai
Âm lịch27tháng 7
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 15/09/1952

Thứ hai, ngày 15 tháng 9 năm 1952 dương lịch là ngày 27 tháng 7 năm Nhâm Thìn. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/1952

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
1 13 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 14 3 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 4 16 5 17 6 18 7 19
8 Bạch lộ 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/8 20 2 21 3
22 4 23 Thu phân 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10
29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/09/1952
Âm lịchNgày 27 tháng 7 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi