25
Thứ năm
Âm lịch7tháng 8
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 25/09/1952

Thứ năm, ngày 25 tháng 9 năm 1952 dương lịch là mùng 7 tháng 8 năm Nhâm Thìn. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/1952

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
1 13 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 14 3 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 4 16 5 17 6 18 7 19
8 Bạch lộ 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/8 20 2 21 3
22 4 23 Thu phân 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10
29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/09/1952
Âm lịchMùng 7 tháng 8 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất