16
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 12
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 16/01/1954

Thứ bảy, ngày 16 tháng 1 năm 1954 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Quý Tỵ. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/1954

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 Tết Dương lịch 27 2 28 3 29
4 30 5 1/12 6 Tiểu hàn 2 7 3 8 4 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 15 20 Đại hàn 16 21 17 22 18 23 19 24 20
25 21 26 22 27 Ông Công ông Táo 23 28 24 29 25 30 26 31 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/01/1954
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Quý Tỵ
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi