18
Thứ hai
Âm lịch14tháng 12
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 18/01/1954

Thứ hai, ngày 18 tháng 1 năm 1954 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Quý Tỵ. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/1954

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 Tết Dương lịch 27 2 28 3 29
4 30 5 1/12 6 Tiểu hàn 2 7 3 8 4 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 15 20 Đại hàn 16 21 17 22 18 23 19 24 20
25 21 26 22 27 Ông Công ông Táo 23 28 24 29 25 30 26 31 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/01/1954
Âm lịchNgày 14 tháng Chạp năm Quý Tỵ
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất