16
Thứ sáu
Âm lịch16tháng 12
Năm
Ất Mão
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 16/01/1976

Thứ sáu, ngày 16 tháng 1 năm 1976 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Ất Mão. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1976

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
29 27 30 28 31 29 1 Tết Dương lịch 1/12 2 2 3 3 4 4
5 5 6 Tiểu hàn 6 7 7 8 8 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 9 10 10 11 11
12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18
19 19 20 20 21 Đại hàn 21 22 22 23 Ông Công ông Táo 23 24 24 25 25
26 26 27 27 28 28 29 29 30 Giao thừa - Tất niên 30 31 Tết Nguyên đán 1/1 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/01/1976
Âm lịchNgày 16 tháng Chạp năm Ất Mão
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi