20
Thứ ba
Âm lịch20tháng 12
Năm
Ất Mão
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 20/01/1976

Thứ ba, ngày 20 tháng 1 năm 1976 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Ất Mão. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1976

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
29 27 30 28 31 29 1 Tết Dương lịch 1/12 2 2 3 3 4 4
5 5 6 Tiểu hàn 6 7 7 8 8 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 9 10 10 11 11
12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18
19 19 20 20 21 Đại hàn 21 22 22 23 Ông Công ông Táo 23 24 24 25 25
26 26 27 27 28 28 29 29 30 Giao thừa - Tất niên 30 31 Tết Nguyên đán 1/1 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/01/1976
Âm lịchNgày 20 tháng Chạp năm Ất Mão
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu